Đơn Gía xây dựng nhà phố trọn gói


Công ty xây dựng Đức Lộc xin gới đến quý khách hàng Đơn Gía xây dựng nhà phố trọn gói của công ty chúng tôi.Với chi phi các hạng mục xây dựng phần thô hoặc xây dựng trọn gói trong năm 2016 nếu có bất kỳ thay đổi gì chúng tôi sẽ cập nhật ngay trên website.




Tư vấn và hỗ trợ tận nơi miễn phí khi có yêu cầu 
Miễn phí thiết kế khi xây dựng trọn gói

BÁO GIÁ XÂY NHÀ THÔ 2016

GÓIGÓI 1GÓI 2GÓI 3GÓI 4GÓI 5GÓI 6GÓI 7
CooperCooper PlusSilverSilver PlusGoldGold PlusPlatinum
GIÁ THÔ
2,65 tr/m2

2,70 tr/m2

2,75 tr/m2

2,80 tr/m2

2,85 tr/m2

2,9 tr/m2

>3,20 tr/m2
LOẠI NHÀ (*)
Một Mặt tiền

Một Mặt tiền

Một Mặt tiền

Một Mặt tiền

Hai Mặt tiền

Ba Mặt tiền

Biệt thự phố

Biệt thự vườn
1.Đá 1x2B.ĐiềnB.ĐiềnB.ĐiềnĐồng NaiĐồng NaiĐồng NaiĐồng Nai
2.Cát BTHạt toHạt toHạt toHạt toHạt toHạt toHạt to
3.Bê tôngTrộn tại
công trường
Trộn tại
công trường
Trộn tại
công trường
Trộn tại
công trường
Trộn tại
công trường
Trộn tại
công trường
Thương phẩm
4.Cát xâyCát Tân BaCát Tân BaHạt toHạt toHạt toHạt toHạt to
5.Cát tôCát Tân BaCát Tân BaHạt toHạt toHạt toHạt toHạt to
6.Xi măngFICO/
CÔNG THANH
HOLCIM/
HÀ TIÊN
90.000đ/b
HOLCIM/
HÀ TIÊN
90.000đ/b
HOLCIM/
HÀ TIÊN
90.000đ/b
HOLCIM/
HÀ TIÊN
90.000đ/b
HOLCIM/
HÀ TIÊN
90.000đ/b
HOLCIM/
HÀ TIÊN
90.000đ/b
7.ThépMiền NamVINA - KYOE/
POMINA
VINA - KYOE/
POMINA
14.000đ/kg
VINA - KYOE/
POMINA
14.000đ/kg
VINA - KYOE/
POMINA
14.000đ/kg
VINA - KYOE/
POMINA
14.000đ/kg
VINA - KYOE/
POMINA
14.000đ/kg
8.Gạch xâyTuynel
Bình Dương
960đ/v
Tuynel
Bình Dương
960đ/v
Tuynel
Bình Dương
1040đ/v
Tuynel
Bình Dương
1040đ/v
Tuynel
Bình Dương
1040đ/v
Tuynel
Bình Dương
1040đ/v
Tuynel
Bình Dương
1100đ/v
9.Độ dày sàn
(*)
8cm8cm8cm8cm8cm8cm10cm
10.Độ dày tường
(*)
10cm10cm10cm10cm10cm10cm10cm
11.Mác Bê tông200200200200200250250
12.Dây điệnDafacoCadiviCadiviCadiviCadiviCadiviCadivi
13.Cáp mạngTrung QuốcCadiviSino/SecoSino/SecoSino/SecoSino/SecoSino/Seco
14.Cáp tiviTrung QuốcCadiviSino/SecoSino/SecoSino/SecoSino/SecoSino/Seco
15.Ống cấpuPVC
Bình Minh
uPVC
Bình Minh
uPVC
Bình Minh
PVC
Bình Minh
uPVC
Bình Minh
uPVC
Bình Minh
PPR
Bình Minh
16.Ống thoátuPVC
Bình Minh
uPVC
Bình Minh
uPVC
Bình Minh
uPVC
Bình Minh
uPVC
Bình Minh
uPVC
Bình Minh
uPVC
Bình Minh

BÁO GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI 2016

STTGÓIGói 1:

Tiết kiệm
Gói 2:

Cơ bản
Gói 3:

Khá
Gói 4:

Khá +
Gói 5:

Cao cấp
CooperCooper
Plus
SilverSilver
Plus
Gold
4,50

tr/m2
5,10

tr/m2
5,50

tr/m2
5,85

tr/m2
8,30

tr/m2
1Đá 1x2Đ.NaiĐ.NaiĐ.NaiĐ.NaiĐ.Nai
2Cát BTHạt toHạt toHạt toHạt toHạt to
3Bê tôngTrộn tại CTTrộn tại CTTrộn tại CTThương
phẩm
Thương
phẩm
4Cát xâyHạt toHạt toHạt toHạt toHạt to
5Cát tôHạt toHạt toHạt toHạt toHạt to
6Xi măngHolcimHolcimHolcimHolcimHolcim
7ThépVINA - KYOE/
POMINA
VINA - KYOE/
POMINA
VINA - KYOE/
POMINA
VINA - KYOE/
POMINA
VINA - KYOE/
POMINA
8Gạch xâyTuynelTuynelTuynelTuynelTuynel
9Độ dày sàn8 cm8 cm8 cm10 cm10 cm
10Mác BT200200200250250
11Dây điệnCadiviCadiviCadiviCadiviCadivi
12Cáp mạngSino/SecoSino/SecoSino/SecoSino/SecoSino/Seco
13Cáp TVSinoSinoSinoSinoSino
14Nước nóngKhôngVICOBình MinhBình MinhVesbo
15Nước thoátBình MinhBình MinhBình MinhBình MinhBình Minh
SƠN NƯỚC - SƠN DẦU
16Sơn ngoại thất
(JOTUN/DULUX)
Jotatought/
Maxilite
NIPPON
JOTUN
DULUX
NIPPON
JOTUN
DULUX
NIPPON
JOTUN
DULUX
NIPPON
JOTUN
DULUX
17Sơn nội thấtMaxiliteMaxiliteJotaplast - 
JOTUN
Lau chùi
hiệu quả
5 in 1
18MatitMaxilitetechJotonJotonJotonNIPPON
JOTUN
DULUX
19Sơn dầuBạch TuyếtBạch TuyếtBạch TuyếtJOTUN
NIPPON
JOTUN
NIPPON
GẠCH LÁT NỀN
20Gạch nền nhà (đ/m2)125 .000160 .000180 .000225 .000350 .000
21Gạch nền sân,bc (đ/m2)125 .000135 .000150 .000170 .000250 .000
22Gạch nền WC (đ/m2)100 .000135 .000150 .000170 .000250 .000
GẠCH ỐP TƯỜNG
23Ốp tường WC (đ/m2)100 .000135 .000168 .000240 .000300 .000
24Ốp tường bếp (đ/m2)100 .000135 .000168 .000240 .000300 .000
CẦU THANG
25Đá bậc thang (đ/m2)Tím Mông Cổ
470 .000
Đen Huế
780 .000
Kim Sa Trung
1. 350 .000
Xà cừ xanh
1. 700 .000
Da báo
1. 900 .000
26Trụ đề pa (đ/m2)
160x160x1200mm
Sồi trắng
1. 700 .000
Căm xe
2. 050 .000
Căm xe
2. 050 .000
Căm xe
2. 050 .000
Gõ đỏ
2. 700 .000
27Tay vịn (đ/m2)
60x80mm
Tràm
320 .000
Căm xe
420 .000
Căm xe
420 .001
Căm xe
420 .002
Gõ đỏ
820 .000
28Lan can sắt (đ/m2)420. 000670. 000670. 000670. 000950. 000
(Con tiện gỗ) (đ/m2)Sồi trắng
420 .000
Căm xe
670 .000
Căm xe
670 .000
Căm xe
670 .000
Gõ đỏ
950 .000
TRẦN THẠCH CAO
29Trần thạch cao
(Tấm Vĩnh Tường:
Grypoc)
Khung xương
Tùng Châu
Khung xương
Tùng Châu
Khung xương
Tùng Châu
Khung xương
Vĩnh Tường
Khung xương
Vĩnh Tường
CỔNG
30CổngSắt hộp
Hoa Sen
3x6 cm
800. 000
Sắt hộp
Hoa Sen
4x8 cm
1. 150. 000
Sắt hộp
Hoa Sen
3x9 cm
1. 250. 000
Sắt hộp
Hoa Sen
5x10 cm
1. 380. 000
Sắt 2 lớp 
cắt CNC
2. 700. 000
31Tay nắm và khóa (bộ)500. 0001. 000. 0001. 100. 0001. 300. 0002. 000. 000
CỬA ĐI
32Cửa đi chính trệt
4 cánh
Sắt hộp
Hoa Sen
3x6 cm
Kính 5mm
800. 000
Sắt hộp
Hoa Sen
4x8 cm
Kính 8mm
1. 350. 000
Sắt hộp
Hoa Sen
4x8 cm
Kính 8mm
1. 350. 000
Sắt hộp
Hữu Liên
5x10 cm
Kính 8mm
1. 440. 000
EURO
Window
3. 970. 000
33Cửa đi ban côngSắt hộp
Hoa Sen
3x6 cm
Kính 5mm
800. 000
Nhựa lõi thép
Kính 5mm
1. 550. 000
Nhựa lõi thép
Kính 5mm
1. 550. 000
Nhựa lõi thép
Kính 8mm
1. 700. 000
EURO
Window
8. 860. 000
34Cửa đi phòng ngủSồiCăm xeCăm xeCăm xe
35Cửa đi WCNhôm - Kính
5 mm
Nhựa giả gỗNhựa giả gỗCăm xe
36Khóa cửa phòng ngủ,
WC
Trung Quốc
120. 000
Việt Tiệp
159. 000
Việt Tiệp
159. 000
Việt Tiệp
159. 000
Hefele
390. 000
37Khóa cửa đi chính - 
Tay gạt
Việt Tiệp
315. 000
Việt Tiệp
590. 000
Việt Tiệp
590. 000
Việt Tiệp
650. 000
Kohler
1. 100. 000
CỬA SỔ
38Cửa sổNhôm - Kính
5 mm
Nhôm - Kính
5 mm
Nhôm - Kính
5 mm
Nhựa lõi thép
Kính 5mm
1. 200. 000
EURO
Window
5. 900. 000
39Bông gió sắt cửa sổ350. 000400. 000400. 000
MÁI GIẾNG TRỜI
40Mái + Khung sắt
(Diện tích tối đa 8m2)
Polycacboonat
+ Khung sắt
hộp 16mm
Kính cường lực 8mm
+ Khung sắt
hộp 25mm
Kính cường lực 8mm
+ Khung sắt
hộp 25mm
Kính cường lực 10mm
+ Khung sắt
hộp 25mm
Kính cường lực 10mm
+ Khung sắt
hộp 25mm
BẾP
41Đá bàn bếp (đ/m2)Tím Mông Cổ
470 .000
Đen Huế
780 .000
Marble
1. 700 .000
Marble
1. 900 .000
Da báo
1. 900 .000
42Tủ bếp trênSồiSồiCăm xeCăm xeCăm xe
43Tủ bếp dướiCánh tủ sồiSồiCăm xeCăm xeCăm xe
THIẾT BỊ ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG
44Công tăc, ổ cắm, CB, MCB, tủ điệnSINOSINOSINOCLIPSAL
Phổ thông
PANASONIC
45Đèn Neon 1,2m
(Mỗi phòng 1 cái)
Commet
Bóng Philips
Commet
Bóng Philips
Commet
Bóng Philips
Commet
Bóng Philips
PANASONIC
Bóng Philips
46Đèn huỳnh quang 0,6m
(WC)
Commet
Bóng Philips
Commet
Bóng Philips
Commet
Bóng Philips
Commet
Bóng Philips
PANASONIC
Bóng Philips
47Đèn downlight (đ/cái)100. 000160. 000160. 000280. 000720. 000
48Đèn trang trí tường (đ/cái)180. 000200. 000250. 000350. 0001. 700. 000
49Đèn cổng (đ/cái)300. 000200. 000250. 000350. 0002. 000. 000
50Đèn ban công (đ/cái)220. 000200. 000250. 000350. 0002. 500. 000
51Đèn chiếu tranh (đ/cái)200. 000200. 000250. 000350. 0001. 500. 000
THIẾT BỊ VỆ SINH
52Lavabo (đ/bộ)320. 000400. 000805. 0001. 420. 0002. 210. 000
53Phụ kiện Lavabo
bộ xả,ống,dây cấp
230. 000690. 000690. 000885. 000885. 000
54Bàn cầu (đ/bộ)1. 660. 0002. 025. 0002. 550. 0003. 195. 0006. 000. 000
55Vòi tắm hoa sen300. 0001. 390. 0001.535. 0001.535. 00011. 000. 000
56Vòi Lavabo150. 0001. 200. 0001. 350. 0001. 450. 0003. 370. 000
57Rumine (ban công)100. 000100. 000100. 000100. 000100. 000
58Hang xịt + T chia inox250. 000440. 000440. 000440. 000910. 000
59Gương soi + Móc + Khay + Hộp xà bông + Giấy VS780. 000965. 000965. 0001. 650. 0004. 230. 000
60Phễu thu sàn55. 00055. 00055. 000200. 000720. 000
61Van nước lạnh170. 000170. 000170. 000170. 000720. 000
62Van nước nóng0355. 000355. 000355. 000355. 000
63Van một chiều213. 000213. 000213. 000213. 000213. 000
64Máy bơm nước860. 0001. 160. 0001. 160. 0001. 160. 0002. 780. 000
65Bồn inox2. 900. 0003. 300. 0003. 900. 0003. 900. 0004. 450. 000
66Chậu rửa chén825. 0001. 100. 0001. 300. 0001. 850. 0003. 400. 000
67Vòi rửa chén300. 000575. 000775. 000875. 0001. 075. 000
VẬT LIỆU CHỐNG THẤM
69Chống thấm ban công và WCFLINKOTESIKA/KOVASIKA/KOVASIKA/KOVASIKA/KOVA
LAN CAN BAN CÔNG
69Lan can ban công450. 000450. 000450. 0001. 400. 0001. 400. 000
ỐP VÁCH TRANG TRÍ
70Trang trí hàng rào350. 000350. 000350. 0001. 200. 000
71Trang trí cổng350. 000350. 000550. 0001. 700. 000
72Trang trí mặt tiền trệt350. 000350. 000550. 0001. 700. 000
73Trang trí mặt tiền lầu (30%)350. 000350. 000550. 0001. 700. 000
74Vách trang trí giếng trời, tiểu cảnh350. 000350. 000550. 0001. 200. 000

Cách tính diện tích xây dựng

  • Tổng diện tích xây dựng từ 250 - 350 m2 : Cộng thêm 50.000đ/ m2
  • Tổng diện tích xây dựng từ
  • Tổng diện tích xây dựng từ
  • Giá xây nhà trong hẻm nhỏ dưới 5,0m : Cộng thêm 50.000đ/ m2
  • Giá xây nhà trong hẻm nhỏ dưới 3,0m : Cộng thêm 150.000đ/ m2
Phần móng
  • Móng cọc tính bằng từ 10% đến 30% diện tích xây dựng thô
  • Móng băng tính bằng từ 30% đến 50% diện tích xây dựng thô
  • Tầng hầm
  • Độ sâu < 1,2m so với cote vỉa hè tính: 150% diện tích xây dựng thô
  • Độ sâu < 1,8m so với cote vỉa hè tính: 170% diện tích xây dựng thô
  • Độ sâu > 2,0m so với cote vỉa hè tính: 200% diện tích xây dựng thô
Phần thân
  • Trệt, các tầng tính 100% diện tích xây dựng thô
  • Sân thượng tính 50% diện tích xây dựng thô
  • Gia cố nển trệt bằng sàn bê tông cốt thép tính 10 - 20% diện tích xây dựng thô.
Phần mái
  • Dàn hoa Pergola tính 20 - 30% diện tích xây dựng thô
  • Mái bằng bê tông cốt thép tính 50% diện tích xây dựng thô
  • Mái bằng tole tính 20 - 30% diện tích xây dựng thô
  • Mái bằng ngói xà gồ thép tính 60 - 70% diện tích xây dựng thô
  • Mái BT cốt thép dán ngói tính 100% diện tích xây dựng thô.
  • "Cọc BTCT 25x25cm, mác BT M250, thép Việt Nhật/Pomina/Miền Nam: 310.000đ/ md
(Đã bao gồm công ép)"
Ghi chú: Đơn giá trên dùng cho tải ép dưới 65T, các móng có tải ép lớn hơn 65T sẽ khảo sát và báo giá sau. Tránh tình trạng không có cọc để ép, quý khách nên đặt đúc cọc trước 3 tuần để có cọc thi công đúng tiến độ.
Share on Google Plus

About Dung Xay

This is a short description in the author block about the author. You edit it by entering text in the "Biographical Info" field in the user admin panel.
    Blogger Comment
    Facebook Comment

0 nhận xét:

Đăng nhận xét